VI | EN
LMDCZ
DỰ ÁN VÙNG VEN BIỂN
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
CƠ QUAN PHÁT TRIỂN PHÁP (AFD) &
VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI MIỀN NAM (SIWRR)
Giới thiệu Dự án
Hoạt động Dự án
Các gói công việc chi tiết (WPs)
LMDCZ > Hoạt động Dự án
Nhiệm vụ chi tiết cho từng cá nhân
Tên chuyên gia
 

Mục

Công tác/ Báo cáo

Mốc thời gian

Số tháng người

K1: Patrick Marchesiello

1

Đội trưởng của dự án

-      Chịu trách nhiệm về chất lượng và các sản phẩm của Dự án.

-      Giám sát tiến độ và báo cáo cuối cùng của mỗi gói công việc.

-      Biên tập báo cáo tiến độ và báo cáo cuối cùng của toàn bộ dự án.

12

2.0

2

Hợp phần WP2: Mô hình 3D vận chuyển bùn cát ở vùng VBĐBSCL

-      Điều phối viên hợp phần WP2

-      Thực hiện khóa đào tạo về ROMS

-      Giám sát các đồng nghiệp Việt Nam trong mô hình hóa vận chuyển bùn cát ở VBĐBSCL.

-      Chủ trì soạn thảo các báo cáo trong WP2

+ Nhiệm vụ 2.1. Thu thập tài liệu vận tốc, bùn cát và khảo sát hiện trường cho vùng VBĐBSCL.

 

12

 

2

12

 

 

3

 

 

 

 

0.5

+ Nhiệm vụ 2.2.  Tính toán dòng chảy 3D– cấu trúc dòng chảy ở vùng ROFI ở VBĐBSCL

 

6

0.2

+ Nhiệm vụ 2.3. Tính toán vận chuyển bùn cát & Cân bằng bùn cát cho vùng VBĐBSCL

10

0.2

M2.4.  Ước tính cân bằng bùn cát

12

0.1

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

0

Tổng số tháng-người

 

3

K2: Michel Benoit

1

Hợp phần WP4: Tính toán sóng và dòng chảy

-    Điều phối viên hợp phần WP4

-    Giám sát các đồng nghiệp Việt Nam Tính toán sóng và dòng chảy.

-    Chủ trì soạn thảo các báo cáo trongWP5

 + Nhiệm vụ 4.1. Tính toán sóng cho toàn vùng và vùng địa phương (sử dụng công cụ mô phỏng số TOMAWAC, MIKE 21 SW)

 

 

 

 

 

2

 

1.0

2

+ Nhiệm vụ 4-2: Mô hình hóa dòng chảy ven biển toàn vùng và vùng địa phương (Dòng chảy do gió, sóng, triều và dòng chảy cửa sông, sử dụng  ROMS, TELEMAC, MIKE 21 SW)

10

1.0

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

1

Tổng số tháng-người

 

2

K3: Rafael Almar

1

Hợp phầnWP3: Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở ở vùng VBĐBSCL

-    Điều phối viên của hợp phần WP3

-    Giám sát các đồng nghiệp Việt Nam trong việc lắp đặt các camera

-    Chủ trì soạn thảo các báo cáo trong WP3

+ Nhiệm vụ 3.1. Phân tích lượng và hướng bùn cát trong sông

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

0.2

2

+ Nhiệm vụ 3.2. Phân tích sự thay đổi hình thái (số liệu ảnh vệ tinh, quan trắc từ camera, đo đạc hiện trường)

10

0.8

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

2

Tổng số tháng-người

 

1.0

K-4: Hitoshi Tanaka

1

-    WP3: Kết hợp với K3 với Nhiệm vụ 3.1 Phân tích số lượng và hướng của bùn cát sông

2

0.22

2

-    WP3: Kết hợp với K3 với Nhiệm vụ 3.2. Phân tích sự thay đổi hình thái (số liệu ảnh vệ tinh, quan trắc từ camera, đo đạc hiện trường)

10

0.23

 

-        WP6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển

12

0.55

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

2

Tổng số tháng-người

 

1.0

K-5: Sylvain Guillou

1

Hợp phầnWP5: Vận chuyển bùn cát và Mô phỏng biến đổi hình thái ở  Gò Công và U Minh

-    Điều phối viên của hợp phần WP5

-    Giám sát các đồng nghiệp Việt Nam trong WP5;

-    Chủ trì soạn thảo các báo cáo trongWP5

+ Nhiệm vụ 5-1: Mô phỏng vận chuyển bùn cát lơ lửng và bùn cát đáy cho vùng cửa sông Cửu Long và vùng ven biển lân cận (TELEMAC+SYSIPHE, MIKE 21 MT)

 

 9

1.0

1

+ Nhiệm vụ 5-2: Mô phỏng biến đổi hình thái vùng ven biển Gò Công và U Minh bằng TELEMAC+SYSIPHE, MIKE 21 MT

 10

0.5

2

+ Nhiệm vụ 5-3: Hiểu biết về quá trình xói lở/bồi lắng thông qua kết quả phân tích thực nghiệm và mô phỏng số

 11

0.5

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

2

Tổng số tháng-người

 

2.0

K-5.1 Hubert Loisel

1

WP-3 : Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở ở vùng VBĐBSCL

-    Nhiệm vụ 3.3 Phân tích ảnh vệ tinh: Kết hợp với K-3

10

0.5

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

1

Tổng số tháng-người

 

0.5

K-6: Dano Roelvink

 

 

 

1

Hợp phần WP-6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển

-    Điều phối viên của hợp phần WP6

-    Giám sát các đồng nghiệp Việt Nam trong WP-6.

-    Chủ trì soạn thảo các báo cáo trongWP-6

 + Nhiệm vụ 6-1: Xác định các giải pháp cứng mà mềm để bảo vệ bờ biển vùng nghiên cứu chi tiết

 

 

 

9

 

 

 

1.0

2

+ Nhiệm vụ 6-2: Kiểm tra các giải pháp bảo vệ bờ trong vùng nghiên cứu chi tiết

10

0.5

3

+ Nhiệm vụ 6-5: Đánh giá các giải pháp bảo vệ bờ biển và kiến nghị

12

0.5

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

2

Tổng số tháng-người

 

2.0

K-7: Holger Schüttrumpf

1

Hợp phầnWP-6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển

-                  Nhiệm vụ 6-3: Mô hình vật lý xác định cấu hình của của mỏ hàn, đê giảm sóng và hệ thống kết hợp (kết hợp với K8 về khóa đào tạo về mô hình vật lý, thiết kế mô hình, mô hình cát lòng động)

9

1.0

2

-    Nhiệm vụ 6-4: Tác động của các giải pháp bảo vệ bờ biển đối với các vùng biển lân cận

10

0.5

3

-    Nhiệm vụ 6-5: Đánh giá các giải pháp bảo vệ bờ và kiến (kết hợp với  K-6)

12

0.5

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

2

Tổng số tháng-người

 

1.5

K-8: Damien Pham Van Bang

1

Hợp phần WP1:  Thu thập dữ liệu & Đo đạc hiện trường

-    Nhiệm vụ 1.3  Khóa đào tạo (hiệu chỉnh độ đục đo đạc bằng ADCP, hiệu chỉnh trong phòng thí nghiệm )

2&8

2.5

2

Hợp phầnWP6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển

-    Nhiệm vụ 6-3: Mô hình vật lý xác định cấu hình của của mỏ hàn, đê giảm sóng và hệ thống kết hợp (kết hợp với K8 về khóa đào tạo về mô hình vật lý, thiết kế mô hình, mô hình cát, bùn lòng động).

8

1.5

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

2

Tổng số tháng-người

 

4.0

K-10: GRATIOT Nicolas

1

Hợp phần WP3: Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở ở vùng VBĐBSCL

-    Nhiệm vụ 3.1. Phân tích lượng và hướng của bùn cát sông :

Đo đạc hiện trường và trong phòng thí nghiệm về đặc tính của bùn cát (vận tốc lắng chìm, kết bông, hạn chế lắng đọng, cố kết, xói lở)

2

0.14

2

Hợp phầnWP-6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển

Nhiệm vụ 6-1: Xác định các giải pháp cứng mà mềm để bảo vệ bờ biển vùng nghiên cứu chi tiết

Nhiệm vụ 6-2: Kiểm tra các giải pháp bảo vệ bờ trong vùng nghiên cứu chi tiết

Tư vấn về khôi phục đai rừng ngập mặn

9&10

0.36

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

0

Tổng số tháng-người

 

0.5

K-11: OUILLON Sylvain

1

Hợp phầnWP2:  Mô hình 3D vận chuyển bùn cát ở vùng VBĐBSCL

-    Nhiệm vụ 2.1. Thu thập dữ liệu và khảo sát hiện trường về bùn cát và vận tốc cho vùng VBĐBSCL: cung cấp số liệu đo hiện trường giai đoạn tháng 6-7/2014

-    Nhiệm vụ 2.3. Tính toán vận chuyển bùn cát và cân bằng bùn cát vùng VBĐBSCL: những bài học/hỗ trợ các mô phỏng về vận chuyển bùn cát cho các vùng tương tự với mô hình  DELF3D

      3

     0.15

      10

     0.30

2

Hợp phầnWP3:

-        Nhiệm vụ 3.2. Phân tích thay đổi hình thái (từ ảnh vệ tinh, quan trắc bằng camera, đo đạc hiện trường)

         3

      0.55

Số chuyến công tác đến Việt Nam (5 ngày/chuyến)

 

      2

Tổng số tháng-người

 

      1.0

 

4.2 Chuyên gia trong nước

 

- Mỗi Điều phối viên trong nước của hơp phần WPi sẽ

      + Phối hợp với các Điều phối viên quốc tế và Đội trưởng cho việc thực hiện các WPi

      + Viết báo cáo cho WP của mình;

 

- Mỗi thành viên của WP sẽ thực hiện nhiệm vụ được giao cho bản thân thể hiện trong Bảng 5 (Danh sách chuyên gia và nhiệm vụ)
 

FORM TECH-4
THÀNH PHẦN CỦA ĐỘI TƯ VẤN, NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO VÀ ĐẦU VÀO CHO CÁC CHUYÊN GIA CHỦ CHỐT VÀ CHUYÊN GIA

 

Tên chuyên gia Đầu vào của chuyên gia  (tháng – người) cho mỗi kết quả  đầu ra (D) (thống kê trong  TECH-3) Tổng thời gia  
(tháng)1  
Vị trí   D-1   D-2   D-3   D-4   D-5   D6   Đội trưởng – điều phối viên    Trong phòng 1  Hiện trường 2  Tổng  
CHUYÊN GIA CHỦ CHỐT                                    
 K-1  Ông Patrick. Marchesiello (PM)  Chuyên gia quốc tế, Đội trưởng và Điều phố viên  WP-2 : Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL  Trong phòng     1.00                         1.73            2.73          3.00  
 Hiện trường                               0.27         0.27  
 K-2  Ông Michel Benoit (MB)  Chuyên gia quốc tế,  Điều phối viên WP-4 : Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ  Trong phòng             1.77                        1.77          2.00  
 Hiện trường             0.23                     0.23  
 K-3  Ông Rafael Almar (RA)  Chuyên gia quốc tế,  Điều phối viên WP-3: Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL  Trong phòng         0.773                            0.77          1.00  
 Hiện trường         0.227                         0.23  
 K-4  ÔngHitoshi Tanaka (HT)  Chuyên gia quốc tế,  WP-3 : Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL  Trong phòng                         0.55                0.55          1.00  
 Hiện trường         0.45                         0.45  
 K-5  Ông Sylvain Guillou  Chuyên gia quốc tế,  Điều phối viên  WP-5: Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh  Trong phòng                 1.55                    1.55          2.00  
 Hiện trường                 0.45                 0.45  
 K-5-1  Hubert Loisel  Chuyên gia quốc tế,  WP-3 : Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL           0.273                            0.27          0.50  
          0.227                         0.23  
 K-6  Ông Dano Roelvink (DR)  Chuyên gia quốc tế,  Điều phối viên WP-6:  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                         1.55                1.55          2.00  
 Hiện trường                         0.45             0.45  
 K-7  Ông Holger Schüttrumpf (HS)  Chuyên gia quốc tế,  WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                         1.05                1.05          1.50  
 Hiện trường                         0.45             0.45  
 K-8  Ông Damien Pham Van Bang (DPVB)  Chuyên gia quốc tế, WP-1:  Thu thập dữ liệu và khảo sát hiên trường; WP6:  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng    2.27                       1.27                3.55          4.00  
 Hiện trường    0.23                       0.23             0.45  
 K-10  Ông GRATIOT Nicolas  Chuyên gia quốc tế, WP-3: Nghiên cứu thực nghiệm về quá trình xói lở vùng ven biển ĐBSCL; WP6: Nhiệm vụ 6-1: Xác định các giải pháp cứng và mềm cho vùng nghiên cứu chi tiết  Trong phòng                         0.23                0.23          0.50  
 Hiện trường         0.14               0.14             0.27  
 K-11  Ông OUILLON Sylvain  Chuyên gia quốc tế; WP-2: Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL; WP-3: Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL  Trong phòng         0.773                            0.77          1.00  
 Hiện trường        0.23                             0.23  
 K-13  Ông Đinh Công Sản  Chuyên gia trong nước, Điều phối viên của dự án; WP 6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                         3.00         4.23            7.23          8.50  
 Hiện trường                         1.00         0.27         1.27  
 K-14  Ông Nguyễn Duy Khang (NDK)  Chuyên gia trong nước;   WP-2 Điều phối viên  : Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL; WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ; WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh; WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng    0.50      1.73   2      1.50      1.50       1.00                8.23          8.50  
 Hiện trường        0.27                             0.27  
 K-15  Ông Nguyễn Trung Việt (NTV)  Chuyên gia trong nước;  Điều phối viên WP-3: Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL  Trong phòng         1                            1.00          2.00  
 Hiện trường         1                         1.00  
 K-16  Ông Nguyễn Thống (NT)  Chuyên gia trong nước; Điều phối viên WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ; WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh; WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                4.86      1.86                    6.73          7.00  
 Hiện trường                0.14      0.14                 0.27  
 K-17  Ông Huỳnh Công Hoài (HCH)  Chuyên gia trong nước;  Điều phối viên WP-5: Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh;  WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                4.86      1.86                    6.73          7.00  
 Hiện trường                0.14      0.14                 0.27  
 K-18  Cô. Nguyễn Nguyệt Minh (NMN)  Chuyên gia trong nước; WP-2: Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL; WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ;  Trong phòng        3.73                                3.73          4.00  
 Hiện trường        0.27                             0.27  
 K-19  Cô. Nguyễn Thị Lan Anh (NTLA)  Chuyên gia trong nước; WP-2: Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL; WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ; WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh  Trong phòng        6.86          1.86                        8.73          9.00  
 Hiện trường        0.14          0.14                     0.27  
 K-20  Ông Nguyễn Công Thành  Chuyên gia trong nước;   Điều phối viên WP-1: Thu thập dữ liệu và khảo sát hiên trường

 

 Trong phòng        1.73                                1.73          2.00  
 Hiện trường        0.27                             0.27  
 K-21  Ông Nguyễn Tuấn Long  WP-1: Thu thập dữ liệu và khảo sát hiên trường  Trong phòng       -                                         -            2.00  
 Hiện trường    2.00                                 2.00  
 K-22  Ông Lê Mạnh Hùng   WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                         2.73                2.73          3.00  
 Hiện trường                         0.27             0.27  
 K-23  Ông Nguyễn Anh Tiến  WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                         5.73                5.73          6.00  
 Hiện trường                         0.27             0.27  
 K-24  Ông Tô Quang Toản  WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh  Trong phòng                         5.73                5.73          6.00  
 Hiện trường                         0.27             0.27  
 K-25  Ông Nguyễn Văn Kiệm  WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh   Trong phòng                         5.73                5.73          6.00  
 Hiện trường                         0.27             0.27  
 K-26 Ông Võ Khắc Trí  WP-3 : Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL  Trong phòng    1.50       1.5                            3.00          4.00  
 Hiện trường         1                         1.00  
 K-27  Ông Phạm Trung  WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh  Trong phòng                6.73                        6.73          7.00  
 Hiện trường                0.27                     0.27  
 K-28  Ông  Lê Thanh Chương  WP-3 : Nghiên cứu thực nghiệm về quá trình xói lở vùng ven biển ĐBSCL; WP6: Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng         1.5               6.00                7.50          8.50  
 Hiện trường         1                         1.00  
 K-29  Ông Tăng Đức Thắng   WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ;  Trong phòng                3.73                        3.73          4.00  
 Hiện trường                0.27                     0.27  
 K-30  Ông Nguyễn Nghĩa Hùng  WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh  Trong phòng                    5.73                    5.73          6.00  
 Hiện trường                    0.27                 0.27  
 K-31  Ông Phạm Thế Vinh  WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ;  Trong phòng                    6.73                    6.73          7.00  
 Hiện trường                    0.27                 0.27  
 K-32  Ông Nguyễn Bình Dương  WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ; WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh;  WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                6.86      4.86                  11.73        12.00  
 Hiện trường                0.14      0.14                 0.27  
 K-33  Ông Vũ Duy Vĩnh  WP-2: Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL; Nhiệm vụ 2.4  Mô phỏng vận chuyển bùn cát bằng mô hình Delft 3D trong 3 mùa gió:  ĐB, TN, giao mùa và so sánh với kết quả từ  ROMS  Trong phòng        3.86                                3.86          4.00  
 Hiện trường        0.14                             0.14  
CHUYÊN GIA                                      
 NK-34  Ông Nguyễn Minh Trung  WP-3 : Nghiên cứu thí nghiệm hiện trường về quá trình xói lở vùng VBĐBSCL  Trong phòng         5                            5.00          6.00  
 Hiện trường         1                         1.00  
 NK-35  Ông Nguyễn Công Phong   WP-4: Tính toán sóng và dòng chảy ven bờ; WP-5 : Mô hình vận chuyển bùn cát và biến đổi hình thái vùng Gò Công và U Minh;  WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng        3.86          4.86                        8.73          9.00  
 Hiện trường        0.14          0.14                     0.27  
 NK-36  Ông Phạm Văn Hiệp  WP-1: Thu thập dữ liệu và khảo sát hiên trường; WP-6 :  Các giải pháp bảo vệ bờ biển  Trong phòng                         7.55                7.55        12.00  
 Hiện trường    2.00                       2.45             4.45  
 NK-37  Cô Lê Thị Hiền  WP-2: Mô hình vận chuyển bùn cát 3D vùng VBĐBSCL; Nhiệm vụ 2.5  Mô phỏng vận chuyển bùn cát bằng mô hình MIKE3 trong 3 mùa gió:  ĐB, TN, giao mùa và so sánh với kết quả từ  ROMS  Trong phòng        3.36          5.86           0.50                9.73        12.00  
 Hiện trường        0.14          0.14           2.00             2.27  
 NK-38iii  Cán bộ phòng thí nghiệm  Đội mô hình vật lý (2 đợt: cát và bùb) trong máng sóng và trong bể sóng  Trong phòng                       10.00              10.00        20.00  
 Hiện trường                       10.00           10.00  
Tổng:        168.8     32.2      201.0  
Tổng giá thành     501.00  
                                         
1 Tháng được tính từ khi bắt đầu việc giao / huy động. Một (1) tháng bằng hai mươi hai (22) ngày làm việc (tính phí). Một làm việc (tính phí) sẽ không ít hơn tám (8) giờ làm việc (tính phí) giờ.
2 "Home" có nghĩa là làm việc trong văn phòng trong nước của chuyên gia cư trú. "Hiện trường" là công việc thực hiện trong nước của khách hàng hoặc bất kỳ nước nào khác ở nước ngoài của chuyên gia cư trú.
LIÊN KẾT WEB
EU COMMISSION - INTERNATIONAL COOPERATION AND DEVELOPMENT
ec.europa.eu/europeaid/index_en.htm
AGENCE FRANCAISE DE DEVELOPPMENT
www.afd.fr
SOUTHERN INSTITUTE OF WATER RESOURCES RESEARCH
www.siwrr.org.vn

DỰ ÁN VÙNG VEN BIỂN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (LMDCZ)
CƠ QUAN PHÁT TRIỂN PHÁP (AFD) &

VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI MIỀN NAM (SIWRR)

 

658 Võ Văn Kiệt - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại : (08) 9238328 - 8366148

Fax: (08) 9235028     Email: vkhtlmn@hcm.vnn.vn
Website: lmdcz.siwrr.org.vn

© 2017  LMDCZ (EU-AFD & SIWRR) . All Rights Reserved.